奇崛
kì quật
Hán Việt: kì quật · Pinyin: qí jué
Tổng quan
Hán Việt: CƠ, KI QUẬT kiệt xuất. lời văn, nét bút kiệt xuất
1.亦作"奇倔"。 2.奇特挺拔。 3.独特不凡。 4.谓笔墨新奇刚健。
1.高峻突出的山勢。南朝梁.何遜〈渡連圻〉詩二首之一:「懸崖抱奇崛,絕壁駕崚嶒。」 2.奇特不同凡俗。唐.陸贄〈謝密旨因論所宣事狀〉:「自揣凡庸之才,又無奇崛之效。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ lạ và nổi bật
- Tần suất từ Hán Việt: CƠ, KI QUẬT kiệt xuất. lời văn, nét bút kiệt xuất.; kỳ lạ và nổi bật; kiệt xuất
- Biên soạn 奇崛 qíjué v.p. unusual; outstanding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高峻突出的山勢。南朝梁.何遜〈渡連圻〉詩二首之一:「懸崖抱奇崛,絕壁駕崚嶒。」 2.奇特不同凡俗。唐.陸贄〈謝密旨因論所宣事狀〉:「自揣凡庸之才,又無奇崛之效。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奇倔"。 2.奇特挺拔。 3.独特不凡。 4.谓笔墨新奇刚健。
Eng
- Cihui strange and prominent
- Tần suất từ 奇崛 qíjué v.p. unusual; outstanding