崛

juéquậtNôm quật

Hán Việt: quật · Pinyin: jué · Nôm: quật

Tổng quan

Một mình trổi lên. Như quật khởi [崛起] một mình trổi lên hơn cả

崛多 · 崛山 · 崛岉 · 崛立 · 崛起 · 崛地而起 · 奇崛 · 耆闍崛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquật
Âm Nômquật
Quảng Đônggwat6
Mân Namkut8
Nhật BảnSOBADATSU
Hàn Quốc굴
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổgyot
Phản thiết苦骨切
Thanh mẫu溪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một mình trổi lên. Như quật khởi [崛起] một mình trổi lên hơn cả

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quật quật khởi [Eng: to rise up]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 特起、突出。《集韻.入聲.迄韻》:「崛,崛然獨立貌。」《文選.嵇康.琴賦》:「邈隆崇以極壯,崛巍巍而特秀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崛 (形声。从山,屈声。本义高起,突起) 同本义 崛,山短高也。--《说文》 崛,特立也。--《埤苍》 神明崛其特起。--张衡《西京赋》 洪台崛其独出兮。--《文选·扬雄·甘泉赋》 又如崛岉(高耸的样子); 崛起(特起,高出); 崛兴(崛起,兴起); 崛出(特出); 崛郁(特出的样子) 高峻的样子 崛立 峰峦崛立 崛起 群山崛起 东方巨人在崛起 崛jué高起,突起山峦~起。

Eng

  • CC-CEDICT towering as a peak

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠勿切,音倔。【說文】山短高也。从山屈聲。 又【增韻】勃起曰崛起。【揚雄·甘泉賦】洪臺崛其獨出兮。 又【集韻】亦作崫。【左思·蜀都賦】崫巍巍以峨峨。【註】崫,特起也。 又【集韻】【韻會】𠀤苦骨切,音窟。義同。【集韻】亦作𡶏。又作𥖚。

Thuyết Văn

山短而高也。 从山。𡲬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

而字舊無。今依廣韵補。短高者、不長而高也。不長故从。者、無尾也。無尾之物則短。張揖上林賦注曰。崛崎、斗絕也。 衢勿切。十五部。𡲬省作崛。

【崛】 (quật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) , Thanh phù (聲符): 𡲬 (𡲬) Nghĩa: san (Núi) đoản (Ngắn.) nhi (Mày. Như nhi ông [) cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 崫 · 𡶏 · 𡽈 · 崫