奇想
kì tưởng
Hán Việt: kì tưởng · Pinyin: qí xiǎng
Tổng quan
lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc, ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị, người kỳ quặc, người lập dị, cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ), lắp quay tay, bẻ thành hình quay tay, (crank up) quay (máy), không vững, ọp ẹp, xộc xệch, (hàng hải) tròng trành, không vững (tàu, thuyền) cái móc, (âm nhạc) nốt đen, ý ngông, ý quái gở sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị, tính đồng bóng, tính chất…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奇異或與眾不同的想法。如:「突發奇想」。《弘明集.卷四.南朝宋.何承天.重答顏光祿》:「若謂窮神之智,猶有不盡,雖高情愛奇想,亦未至於侮聖。」《隋唐演義》第二八回:「煬帝大喜道:『是誰有此奇想,製得這樣紅嬌綠嫩,宛然如生。雖是人巧,實奪天工矣!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奇特的想法:突发~。
Eng
- Cihui 奇想 íxiǎng n. vagary; caprice
ja
- JMdict fantastical idea|fanciful notion|bizarre thought