奇景

qí jǐng kì cảnh

Hán Việt: kì cảnh · Pinyin: qí jǐng

Tổng quan

phong cảnh tuyệt đẹp | cảnh tượng kinh ngạc | (ví dụ) kỳ quan

Cấu tạo: (kì) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cảnh tuyệt đẹp | cảnh tượng kinh ngạc | (ví dụ) kỳ quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇異的景色。《紅樓夢》第五回:「且隨我去遊玩奇景,何必在此打這悶葫蘆。」《老殘遊記二編》第二回:「水從山上下來力量過大,徑射到橋外去,人從橋上走,就是從瀑布底下鑽過去,這也是一有趣的奇景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奇特而又罕见的景象。

Eng

  • CC-CEDICT wonderful scenery|amazing sight|(fig.) marvel
  • Cihui wonderful scenery; amazing sight; (fig.) marvel