奇禍

qí huò kì họa

Hán Việt: kì họa · Pinyin: qí huò

Tổng quan

tai hoạ bất ngờ | thảm họa đột ngột

Cấu tạo: (kì) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai hoạ bất ngờ | thảm họa đột ngột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人料想不到的災禍。《文子.符言》:「不求得,不辭福,從天之則,內無奇福,外無奇禍,故禍福不生焉。」漢.劉向《列女傳.卷二.晉羊叔姬》:「且吾聞之,有奇福者,必有奇禍。」

Eng

  • CC-CEDICT unexpected calamity|sudden disaster
  • Cihui unexpected calamity; sudden disaster

ja

  • JMdict unforeseen misfortune