奇童

qí tóng kì đồng

Hán Việt: kì đồng · Pinyin: qí tóng

Tổng quan

ứa trẻ khác lạ, không giống những đứa trẻ khác. kì đồng kì đồng ☆Đứa trẻ khác lạ, không giống những đứa trẻ khác.

Cấu tạo: (kì) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứa trẻ khác lạ, không giống những đứa trẻ khác. kì đồng kì đồng ☆Đứa trẻ khác lạ, không giống những đứa trẻ khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天資聰穎,才能優異的兒童。《後漢書.卷五七.杜根傳》:「父安,字伯夷,少有志節,年十三入太學,號奇童。」《三國演義》第一一回:「膺指融曰:『此奇童也。』煒曰:『小時聰明,大時未必聰明。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才能优异的儿童。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.才能优异的儿童。