奇絕
kì tuyệt
Hán Việt: kì tuyệt · Pinyin: qí jué
Tổng quan
kỳ lạ | hiếm | cách kỳ quái
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ lạ | hiếm | cách kỳ quái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極其神奇。宋.蘇軾〈六月二十日夜渡海〉詩:「九死南荒吾不恨,茲游奇絕冠平生。」《老殘遊記》第二回:「一片白花映著帶水氣的斜陽,好似一條粉紅絨毯,做了上下兩個山的墊子,實在奇絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神奇绝妙:怪石嶙峋,山势~。
Eng
- CC-CEDICT strange|rare|bizarre
- Cihui strange; rare; bizarre