奇羡

jī xiànkì tiện

Hán Việt: kì tiện · Pinyin: jī xiàn

Tổng quan

Hán Việt: CƠ, KI TIỄN dư; số dư; dư thừa

新华 · Tân Hoa Đại lục

赢利; 积攒下来的财物奸民久于狱,与胥卒表里,颇有奇羡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

商賈買賣所得的餘利、贏利。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「然迫近北夷,師旅亟往,中國委輸,時有奇羨。」

Cấu tạo: 奇 (kì) + 羨 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thặng dư
  • Cihui lợi nhuận
  • Tần suất từ số dư; dư thừa
  • Biên soạn 奇羡 jīxiàn n. net profit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商賈買賣所得的餘利、贏利。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「然迫近北夷,師旅亟往,中國委輸,時有奇羨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赢利; 积攒下来的财物奸民久于狱,与胥卒表里,颇有奇羡。

Eng

  • Cihui surplus; profit
  • Tần suất từ 奇羡 jīxiàn n. net profit

Từ liên quan

Gần nghĩa

奇丑 · 奇丽 · 奇事 · 奇人 · 奇伟 · 奇偶 · 奇兵 · 奇功