奇葩

qí pā kì ba

Hán Việt: kì ba · Pinyin: qí pā

Tổng quan

bông hoa kỳ lạ | (nghĩa bóng) kỳ quan | thần đồng | (tiếng lóng) người kỳ quặc | lạ lùng

Cấu tạo: (kì) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bông hoa kỳ lạ | (nghĩa bóng) kỳ quan | thần đồng | (tiếng lóng) người kỳ quặc | lạ lùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.珍貴稀少的花卉。漢.司馬相如〈美人賦〉:「奇葩逸麗,淑質豔光。」明.朱鼎《玉鏡記》第一一齣:「只見萬種奇葩呈豔麗,十分春色在枝頭。」 2.比喻優秀傑出的人或事物。如:「他是八○年代文藝界的奇葩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍奇的花; 喻出众的作品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍奇的花。 2.喻出众的作品。

Eng

  • CC-CEDICT exotic flower|(fig.) marvel|prodigy|(slang) weirdo|outlandish
  • Cihui exotic flower; (fig.) marvel; prodigy; (slang) weirdo; outlandish