葩
ba
Hán Việt: ba · Pinyin: pā
Tổng quan
tràng hoa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pā |
|---|---|
| Hán Việt | ba |
| Quảng Đông | baa1 |
| Mân Nam | pha |
| Nhật Bản | HANA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄆㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phra |
| Phản thiết | 滂禾切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hoa. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Ngũ xuất viên ba kim niễn tu} [五出圓葩金撚鬚] (Tảo mai [早梅]) Hoa tròn năm cánh, tua điểm vàng. Tinh hoa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hoa hoa sen [Eng: lotus flower]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 花。《玉篇.艸部》:「葩,華也。」如:「豔葩」、「奇葩異卉」。漢.無名氏〈古詩〉三首之三:「新樹蘭蕙葩,雜用杜蘅草。」《紅樓夢》第五回:「一個是閬苑仙葩,一個是美玉無瑕。」 [形] 華麗。唐.韓愈〈進學解〉:「易奇而法,詩正而葩。」明.湯顯祖《牡丹亭.第七齣》:「論六經,《詩經》最葩,閨門內許多風雅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葩〈名〉 (形声。上形,下声。《说文》华也。” 华,花”的古字。本义草木的花) 同本义 葩,华也。--《说文》。按谓花之丽采美盛。” 葩取其盛貌也。--《声类》 若众葩敷,荣曜春风。--张衡《西京赋》 群葩当令时,只在花开之数日。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如葩卉(花卉);葩蘤(花);奇葩异草;葩华(花) 车盖上面的金饰 葩 〈形〉 华丽;华美 《易》奇而法,《诗》正而葩。--韩愈《进学解》 又如葩华(鲜艳的样子);葩藻(华丽,华美) 葩pā ⒈花。 ⒉华丽。
Eng
- CC-CEDICT corolla of flower
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】普巴切,帊平聲。【說文】華也。【張衡·西京賦】披紅葩之狎獵。 又【韻補】叶滂禾切,音坡。【張衡·思𤣥賦】天地絪縕,百卉含葩。叶下和字韻。【類篇】一作苩,一作皅。
Thuyết Văn
華也。 从艸。皅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古光華字與花實字同義同音。葩之訓華者、艸木花也。亦華麗也。艸木花冣麗。故凡物盛麗皆曰華。韓愈曰。詩正而葩。謂正而文也。葩亦散也。通作皅。靈樞經曰。紛紛皅皅。終而復始。 暜巴切。古音在五部。
【葩】 (ba) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 皅 (pha) Nghĩa: hoa (Nước Tàu. Nước Tàu t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 皅 · 苩 · 䔤 · 𦲠 · 𦺂 · 皅 · 苩