奇談

qí tán kì đàm

Hán Việt: kì đàm · Pinyin: qí tán

Tổng quan

câu chuyện kỳ lạ | câu chuyện kỳ thú | nghĩa bóng: lập luận nực cười chuyện lạ; chuyện kỳ lạ。令人覺得奇怪的言論或見解。 海外奇談。 những chuyện kỳ lạ ở hải ngoại.

Cấu tạo: (kì) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu chuyện kỳ lạ | câu chuyện kỳ thú | nghĩa bóng: lập luận nực cười chuyện lạ; chuyện kỳ lạ。令人覺得奇怪的言論或見解。 海外奇談。 những chuyện kỳ lạ ở hải ngoại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 異於尋常的傳說。《初刻拍案驚奇》卷二:「此事鬧動了一個休寧縣,城郭鄉村,無不傳為奇談。」也作「奇譚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"奇谭"; 奇特的言论或见解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奇谭"。 2.奇特的言论或见解。

Eng

  • CC-CEDICT odd story|exotic tale|fig. ridiculous argument
  • Cihui odd story; exotic tale; fig. ridiculous argument

ja

  • JMdict romantic story|colorful story|colourful story|highly embellished story