奇遇

qí yù kì ngộ

Hán Việt: kì ngộ · Pinyin: qí yù

Tổng quan

cuộc gặp gỡ vui vẻ | cuộc gặp gỡ tình cờ | cuộc phiêu lưu uộc gặp gỡ lạ lùng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nhớ nơi kì ngộ vội dời chân đi«. kì ngộ kì ngộ ☆Cuộc gặp gỡ lạ lùng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nhớ nơi kì ngộ vội dời chân đi«.

Cấu tạo: (kì) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc gặp gỡ vui vẻ | cuộc gặp gỡ tình cờ | cuộc phiêu lưu uộc gặp gỡ lạ lùng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nhớ nơi kì ngộ vội dời chân đi«. kì ngộ kì ngộ ☆Cuộc gặp gỡ lạ lùng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nhớ nơi kì ngộ vội dời chân đi«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇特的遭遇。宋.柳永〈迎新春.嶰管變青律〉詞:「更闌燭影花陰下,少年人、往往奇遇。」《紅樓夢》第一一回:「賈瑞聽了這話,再想不到今日得這個奇遇,那神情光景一發不堪難看了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意外的相逢;奇特的遭遇机缘凑巧,才能有此奇遇|此诚不次之奇遇。

Eng

  • CC-CEDICT happy encounter|fortuitous meeting|adventure
  • Cihui happy encounter; fortuitous meeting; adventure

ja

  • JMdict unexpected meeting|coincidence