奇驗

qí yàn kì nghiệm

Hán Việt: kì nghiệm · Pinyin: qí yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (nghiệm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈妙的效果,即非常有效。宋.陸游〈方伯謨墓誌銘〉:「好方技,治疾有奇驗,能逆決生死。」

Eng

  • Cihui 奇驗 íyàn n. 1. extraordinary efficacy (of medicine) 2. miraculous accuracy (in fortune-telling)