奈之

nại chi

Hán Việt: nại chi

Tổng quan

nài chi 奈之 đgt. HVVD <từ cổ> không cần, cần chi, như nài bao, chẳng nài . Bữa ăn dầu có dưa muối, áo mặc nài chi gấm là. (Ngôn chí 4.4)‖ (Thuật hứng 67.6)‖ (Tự thán 110.3)‖ (Bảo kính 141.4).

Cấu tạo: (nại) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nài chi 奈之 đgt. HVVD <từ cổ> không cần, cần chi, như nài bao, chẳng nài . Bữa ăn dầu có dưa muối, áo mặc nài chi gấm là. (Ngôn chí 4.4)‖ (Thuật hứng 67.6)‖ (Tự thán 110.3)‖ (Bảo kính 141.4).