nài nại

Hán Việt: nại · Pinyin: nài

Tổng quan

nại nại hà (cần chi)

奈之 · 奈何 · 奈利 · 奈包 · 奈培 · 奈曼 · 奈河 · 奈秒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnài
Hán Việtnại
Quảng Đôngno6
Mân Namnāi
Nhật BảnKARANASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄞ
Hán ngữ Trung cổnad
Baxter-Sagartnˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổnˤa[t]-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nại hà} [奈何] nài sao, sao mà. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thần Phù hải khẩu dạ trung qua, Nại thử phong thanh nguyệt bạch hà} [神符海口夜中過, 奈此風清月白何] (Quá Thần Phù hải khẩu [過神苻海口]) Giữa đêm đi qua cửa biển Thần Phù, Sao mà nơi đây gió mát trăng thanh đến thế ?;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nải nải chuối [Eng: a bundle of banana]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nài nài xin [Eng: to beg; to solicit; to plead]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhại nhại lại [Eng: to imitate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nạy xeo nạy [Eng: but, how; bear, stand, endure]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhại Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhại Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhại Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.堪、經得起。通「耐」。《太平廣記.卷二三七.同昌公主》:「稍過度,則熇蒸之氣不可奈。」 2.對付、安頓、處置。通常與「何」連用。《國語.晉語二》:「吾君老矣,國家多難,伯氏不出,奈吾君何?」 [連] 表示意外轉折的語氣。如:「怎奈計畫不周,以致發生困難。」、「他本性不壞,無奈交友不慎,而誤入歧途。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奈〈代〉 如,如何 奈何去社稷也?--《礼记·曲礼下》 诸侯不从,奈何?--《史记·高祖本纪》 无奈何也。--《韩非子·喻老》 无可奈何。--《史记·屈原贾生列传》 亡奈何矣。--明·宗臣《报刘一丈书》 唯无形者,无可奈也。--《淮南子·兵略训》 这 虽然久后成佳配,奈时间怎不悲啼。意似痴,心如醉。--《西厢记》 奈 〈动> 对付;处置 谁奈离愁得,村醪或可尊。--黄庭坚《和文潜舟中所题》 又如奈何天(言对付天公) 通耐”。禁受住;忍受 斟酌姮娥寡,天寒奈九秋。--杜甫《月》 奈nài怎样,如何,怎么办~何。怎~。唯无形者无可~也。

Eng

  • CC-CEDICT used in expressions that convey frustration and futility, such as 無奈|无奈[wu2 nai4] and 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (literary)|used for its phonetic value in writing foreign words

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 同柰。詳木部柰字註。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪥋 · 柰 · 柰