奈

nàinạiNôm nhại

Hán Việt: nại · Pinyin: nài · Nôm: nhại

Tổng quan

Nại hà [奈何] nài sao, sao mà. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thần Phù hải khẩu dạ trung qua, Nại thử phong thanh nguyệt bạch hà [神符海口夜中過, 奈此風清月白何] (Quá Thần Phù hải khẩu…

奈之 · 奈何 · 奈利 · 奈包 · 奈培 · 奈曼 · 奈河 · 奈秒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnài
Hán Việtnại
Âm Nômnài
Quảng Đôngno6
Mân Namnāi
Nhật BảnKARANASHI
Hàn Quốc나
Chú âmㄋㄞ
Hán ngữ Trung cổnad
Baxter-Sagartnˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổnˤa[t]-s
Phản thiết奴帶切
Thanh mẫu泥
Vận泰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nại hà [奈何] nài sao, sao mà. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thần Phù hải khẩu dạ trung qua, Nại thử phong thanh nguyệt bạch hà [神符海口夜中過, 奈此風清月白何] (Quá Thần Phù hải khẩu [過神苻海口]) Giữa đêm đi qua cửa biển Thần Phù, Sao mà nơi đây gió mát trăng thanh đến thế ?

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nài 奈 ① đgt. <từ cổ> đối phó, xử trí. vô kế nại 無計奈 (không có cách gì để đối phó). Được thua cứ phép làm thằng mặc, cao thấp nài nhau tựa đắn đo. (Bảo kính 152.4). ② đgt. HVVD <từ cổ> nề, trại âm của nại. “nại: chịu, nài. Chẳng nài: chẳng kể chi, chẳng nệ, chẳng lấy làm đều. Nhẫn nại.” [Paulus của 1895: 677]. Tính tình nào đoái bề ong bướm, tiết muộn chăng nài khuở tuyết sương. (Cúc 216.6). ③ đgt. HVVD đòi, “này nỉ, xin hoài” [Paulus của 1895: 677]. Ngẫm hay sự thế nhẹ bằng lông, ăn uống chăng nài bổng Vệ công. (Lão hạc 248.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nại nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ) [Eng: need nothing; apple with small leaves]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] được yên chứng suyễn kẻo lo kêu nài
  • Bảng Tra Chữ Nôm nải nải chuối [Eng: a bundle of banana]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nài nài xin [Eng: to beg; to solicit; to plead]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhại nhại lại [Eng: to imitate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nạy xeo nạy [Eng: but, how; bear, stand, endure]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhại Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhại Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhại Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.堪、經得起。通「耐」。《太平廣記.卷二三七.同昌公主》:「稍過度,則熇蒸之氣不可奈。」 2.對付、安頓、處置。通常與「何」連用。《國語.晉語二》:「吾君老矣,國家多難,伯氏不出,奈吾君何?」 [連] 表示意外轉折的語氣。如:「怎奈計畫不周,以致發生困難。」、「他本性不壞,無奈交友不慎,而誤入歧途。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奈〈代〉 如,如何 奈何去社稷也?--《礼记·曲礼下》 诸侯不从,奈何?--《史记·高祖本纪》 无奈何也。--《韩非子·喻老》 无可奈何。--《史记·屈原贾生列传》 亡奈何矣。--明·宗臣《报刘一丈书》 唯无形者,无可奈也。--《淮南子·兵略训》 这 虽然久后成佳配,奈时间怎不悲啼。意似痴,心如醉。--《西厢记》 奈 〈动> 对付; 处置 谁奈离愁得,村醪或可尊。--黄庭坚《和文潜舟中所题》 又如奈何天(言对付天公) 通耐”。禁受住; 忍受 斟酌姮娥寡,天寒奈九秋。--杜甫《月》 奈nài怎样,如何,怎么办~何。怎~。唯无形者无可~也。

Eng

  • CC-CEDICT used in expressions that convey frustration and futility, such as 無奈, 无奈[wu2 nai4] and 莫可奈何, 莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (literary), used for its phonetic value in writing foreign words

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 同柰。詳木部柰字註。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪥋 · 柰 · 柰