奈向
nại hướng
Hán Việt: nại hướng · Pinyin: nài xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奈何、如何。宋.杜安世〈漁家傲.每到春來長如病〉詞:「思當本,奈向後期全無定。」宋.辛棄疾〈夜遊宮.幾個相知可喜〉詞:「才廝見、說山說水。顛倒爛熟只這是。怎奈向,一回說,一回美。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奈何﹐如何。
- Tân Hoa Tự Điển 1.奈何﹐如何。