奈曼
nại mạn
Hán Việt: nại mạn · Pinyin: nài màn
Tổng quan
kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼
1.即乃蛮(naiman)。十一﹑二世纪蒙古高原西部操突厥语的部族。
Nghĩa
Việt
- Cihui 通辽, Nội Mông
- Tần suất từ kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼, 通辽[tōng liáo], Nội Mông
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即乃蛮(naiman)。十一﹑二世纪蒙古高原西部操突厥语的部族。
Eng
- Cihui Naiman banner or Naiman khoshuu in Tongliao 通遼; 通辽, Inner Mongolia
- Tần suất từ Naiman banner or Naiman khoshuu in Tongliao 通遼, 通辽[Tong1 liao2], Inner Mongolia