奈河橋

nại hà kiều

Hán Việt: nại hà kiều

Tổng quan

(雜名)在第十殿幽冥沃燋石外正東,直對世界五濁之處。貧賤殀死等人,過此橋而投生云。☸

Cấu tạo: 奈 (nại) + 河 (hà) + 桥 (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)在第十殿幽冥沃燋石外正東,直對世界五濁之處。貧賤殀死等人,過此橋而投生云。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

奈河 · 河橋