奈煩

nài fán nại phiền

Hán Việt: nại phiền · Pinyin: nài fán

Tổng quan

Cấu tạo: (nại) + (phiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忍受麻煩。《水滸傳》第三回:「誰奈煩等你,去便同去。」也作「耐煩」。 2.麻煩、討厭。《西遊記》第二九回:「奈煩哩!放他去便罷,又管他甚麼後門前門哩。」《金瓶梅》第三九回:「奈煩!自恁請你來陪我坐坐,又幹這營生做什麼?」