奈良

nài liáng nại lương

Hán Việt: nại lương · Pinyin: nài liáng

Tổng quan

Nara, một cố đô của Nhật Bản

Cấu tạo: (nại) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nara, một cố đô của Nhật Bản

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本历史名城。人口327万(1986年)。公元710-784年为首都,名平城京。城市建筑式样和布局仿照中国唐都长安。唐招提寺由唐代高僧鉴真创建。有许多历史古纪文物。1950年被定为国际文化都市。

Eng

  • CC-CEDICT Nara, an old capital of Japan
  • Cihui Nara, an old capital of Japan

ja

  • JMdict Nara (city, prefecture)