奉事
phụng sự
Hán Việt: phụng sự · Pinyin: fèng shì
Tổng quan
àm việc cho người trên — Nay hiểu là làm việc cho một mục đích cao đẹp. phụng sự phụng sự ☆Làm việc cho người trên — Nay hiểu là làm việc cho một mục đích cao đẹp. phụng sự (雜語)奉命服侍也。無量壽經上曰:「釋梵奉事,天人歸仰。」觀無量壽經曰:「孝養父母,奉事師長。」☸ phụng sự 奉事 đgt. thờ phụng (phượng), phụng hầu. Lọ vằn sinh bởi mãi phương Tây, phụng sự Như Lai trộm phép sày. (Miêu 251.2).
Nghĩa
Việt
- Cihui àm việc cho người trên — Nay hiểu là làm việc cho một mục đích cao đẹp. phụng sự phụng sự ☆Làm việc cho người trên — Nay hiểu là làm việc cho một mục đích cao đẹp. phụng sự (雜語)奉命服侍也。無量壽經上曰:「釋梵奉事,天人歸仰。」觀無量壽經曰:「孝養父母,奉事師長。」☸ phụng sự 奉事 đgt. thờ phụng (phượng), phụng hầu. Lọ vằn si…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 服侍、伺候。引申為嫁給。唐.李公佐《南柯太守傳》:「前奉賢尊命,不棄小國,許令次女瑤芳,奉事君子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侍候;侍奉; 信奉;供奉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侍候;侍奉。 2.信奉;供奉。