奉事

fèng shìphụng sự

Hán Việt: phụng sự · Pinyin: fèng shì

Tổng quan

Làm việc cho người trên — Nay hiểu là làm việc cho một mục đích cao đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.侍候; 侍奉。 2.信奉; 供奉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

服侍、伺候。引申為嫁給。唐.李公佐《南柯太守傳》:「前奉賢尊命,不棄小國,許令次女瑤芳,奉事君子。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phụng sự 奉事 đgt. thờ phụng (phượng), phụng hầu. Lọ vằn sinh bởi mãi phương Tây, phụng sự Như Lai trộm phép sày. (Miêu 251.2).; Làm việc cho người trên — Nay hiểu là làm việc cho một mục đích cao đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 服侍、伺候。引申為嫁給。唐.李公佐《南柯太守傳》:「前奉賢尊命,不棄小國,許令次女瑤芳,奉事君子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.侍候; 侍奉。 2.信奉; 供奉。

other

  • Nguồn khác Nay hiểu là làm việc cho một mục đích cao đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假