奉令

fèng lìngphụng lệnh

Hán Việt: phụng lệnh · Pinyin: fèng lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH phụng mệnh; tuân mệnh; vâng mệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

奉命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遵照、接受上級的命令。如:「他奉令出使美國。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vâng theo điều sai khiến của bề trên.; LINH, LỆNH phụng mệnh; tuân mệnh; vâng mệnh; âng theo điều sai khiến của bề trên.; tuân mệnh; vâng mệnh
  • Biên soạn receive orders; act under orders

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵照、接受上級的命令。如:「他奉令出使美國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉命。

Eng

  • Cihui 奉令 ènglìng* v.o. receive orders; act under orders
  • Tần suất từ v.o. receive orders; act under orders

other

  • Nguồn khác Vâng theo điều sai khiến của bề trên

Từ liên quan

Gần nghĩa

奉令承教 · 令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉