奉使
phụng sử
Hán Việt: phụng sử · Pinyin: fèng shǐ
Tổng quan
âng lệnh vua mà thay vua đi lo việc ở nước ngoài. phụng sứ phụng sứ ☆Vâng lệnh vua mà thay vua đi lo việc ở nước ngoài. vâng lệnh đi sứ; phụng mệnh đi sứ。奉命出使。 奉使西歐 phụng mệnh đi sứ Tây Âu.
Nghĩa
Việt
- Cihui âng lệnh vua mà thay vua đi lo việc ở nước ngoài. phụng sứ phụng sứ ☆Vâng lệnh vua mà thay vua đi lo việc ở nước ngoài. vâng lệnh đi sứ; phụng mệnh đi sứ。奉命出使。 奉使西歐 phụng mệnh đi sứ Tây Âu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奉命出使。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「衍少事名賢,經歷顯位,懷金垂紫,揭節奉使,不求苟得,常有陵雲之志。」《文選.李陵.答蘇武書》:「丁年奉使,皓首而歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奉命出使:~西欧。
Eng
- Cihui 奉使 èngshǐ v. be sent on a diplomatic mission