奉使

fèng shǐphụng sử

Hán Việt: phụng sử · Pinyin: fèng shǐ

Tổng quan

SỨ; SỬ vâng lệnh đi sứ; phụng mệnh đi sứ. 奉使西歐 phụng mệnh đi sứ Tây Âu

新华 · Tân Hoa Đại lục

奉命出使:~西欧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奉命出使。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「衍少事名賢,經歷顯位,懷金垂紫,揭節奉使,不求苟得,常有陵雲之志。」《文選.李陵.答蘇武書》:「丁年奉使,皓首而歸。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vâng lệnh vua mà thay vua đi lo việc ở nước ngoài.; SỨ; SỬ vâng lệnh đi sứ; phụng mệnh đi sứ. 奉使西歐 phụng mệnh đi sứ Tây Âu.; âng lệnh vua mà thay vua đi lo việc ở nước ngoài.; phụng mệnh đi sứ
  • Biên soạn v. be sent on a diplomatic mission

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉命出使。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「衍少事名賢,經歷顯位,懷金垂紫,揭節奉使,不求苟得,常有陵雲之志。」《文選.李陵.答蘇武書》:「丁年奉使,皓首而歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉命出使:~西欧。

Eng

  • Cihui 奉使 èngshǐ v. be sent on a diplomatic mission
  • Tần suất từ v. be sent on a diplomatic mission

other

  • Nguồn khác Vâng lệnh vua mà thay vua đi lo việc ở nước ngoài

Từ liên quan

Gần nghĩa

使丑 · 使人 · 使令 · 使伏 · 使俯 · 使冲 · 使出 · 使动