奉公
phụng công
Hán Việt: phụng công · Pinyin: fèng gōng
Tổng quan
theo đuổi công việc chung àm việc nước, việc chung — Chỉ biết lo việc chung, không hề có ý riêng. phụng công phụng công ☆Làm việc nước, việc chung — Chỉ biết lo việc chung, không hề có ý riêng.
Nghĩa
Việt
- Cihui theo đuổi công việc chung àm việc nước, việc chung — Chỉ biết lo việc chung, không hề có ý riêng. phụng công phụng công ☆Làm việc nước, việc chung — Chỉ biết lo việc chung, không hề có ý riêng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊重公事,不徇私情。《漢書.卷八三.朱博傳》:「博宰相,玄上卿,晏以外親,封位特進,股肱大臣,上所信任,不思竭誠奉公。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奉行公事克己~。
Eng
- CC-CEDICT to pursue public affairs
- Cihui to pursue public affairs
ja
- JMdict live-in domestic service|live-in apprenticeship|public duty|public service