奉勞

phụng lao

Hán Việt: phụng lao

Tổng quan

Cấu tạo: (phụng) + (lao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煩擾。《西遊記》第二九回:「長老,這杯酒,聊引奉勞之意;待捉得妖魔,救回小女,自有大宴相酬,千金重謝。」

Eng

  • Cihui 奉勞 èngláo f.e. <court.> May I bother you (to receive your help).