奉召

fèng zhào phụng triệu

Hán Việt: phụng triệu · Pinyin: fèng zhào

Tổng quan

nhận lệnh

Cấu tạo: (phụng) + (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận lệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受上級的命令。如:「國家突逢戰亂,許多年輕人因而奉召作戰。」

Eng

  • CC-CEDICT to receive orders
  • Cihui to receive orders