奉告

fèng gào phụng cáo

Hán Việt: phụng cáo · Pinyin: fèng gào

Tổng quan

(kính trọng) thông báo

Cấu tạo: (phụng) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính trọng) thông báo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 告知的敬辭。《官話指南.卷四.官話問答》:「豈敢,要去之先,必然要預先奉告的。」《鏡花緣》第七六回:「諸位姐姐且慢折草,都請臺上坐了,有話奉告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,告诉详情待我回来后当面~。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) to inform
  • Cihui (honorific) to inform

ja

  • JMdict report given to deity or nobility