奉安

fèng ān phụng an

Hán Việt: phụng an · Pinyin: fèng ān

Tổng quan

hôn cất cho người trên. phụng an phụng an ☆Chôn cất cho người trên.

Cấu tạo: (phụng) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn cất cho người trên. phụng an phụng an ☆Chôn cất cho người trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊制指帝后安葬。今國家元首的靈柩舉行葬禮,稱為「奉安」。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「太尉憙告謚南郊,司徒訢奉安梓宮,司空魴將校復土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧称安葬皇帝或父亲; 安置神像﹑神位等亦称奉安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧称安葬皇帝或父亲。 2.安置神像﹑神位等亦称奉安。

Eng

  • Cihui 奉安 èng'ān n. <trad.> burial of an emperor/queen

ja

  • JMdict enshrining