奉復

fèng fù phụng phục

Hán Việt: phụng phục · Pinyin: fèng fù

Tổng quan

trả lời: phúc đáp

Cấu tạo: (phụng) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời: phúc đáp
  • Cihui trả lời; phúc đáp (thường dùng trong sách vở)。敬辭,回覆(多用於書信)。 謹此奉復 nay kính đáp thư.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回復、回答。《文明小史》第四四回:「我們有好幾個東家,須得問了眾人,方能奉復。」