奉慰

fèng wèi phụng úy

Hán Việt: phụng úy · Pinyin: fèng wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (phụng) + (úy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐宋礼制﹐逢帝﹑后忌辰﹐百官列班进名拜慰天子或皇太后﹐称"奉慰"; 犹慰问﹐问候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐宋礼制﹐逢帝﹑后忌辰﹐百官列班进名拜慰天子或皇太后﹐称"奉慰"。 2.犹慰问﹐问候。