奉拜
phụng bái
Hán Việt: phụng bái · Pinyin: fèng bài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祭拜。《西遊記》第一九回:「三藏下馬奉拜,那禪師用手攙道:『聖僧請起。失迎、失迎。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞。拜见。对对方而言; 信奉﹐崇拜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敬辞。拜见。对对方而言。 2.信奉﹐崇拜。