奉持

fèng chí phụng trì

Hán Việt: phụng trì · Pinyin: fèng chí

Tổng quan

Cấu tạo: (phụng) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉行持守。南朝梁.武帝〈金剛般若懺文〉:「頂戴奉持,終不捨離。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「儘有奉持不謹,反取其禍的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保持﹐保住; 犹奉行; 犹主持﹐料理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.保持﹐保住。 2.犹奉行。 3.犹主持﹐料理。