奉教
phụng giáo
Hán Việt: phụng giáo · Pinyin: fèng jiào
Tổng quan
âng chịu sự chỉ dạy. Ý nói theo học với thầy. Như: Thụ giáo. phụng giáo phụng giáo ☆Vâng chịu sự chỉ dạy. Ý nói theo học với thầy. Như: Thụ giáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui âng chịu sự chỉ dạy. Ý nói theo học với thầy. Như: Thụ giáo. phụng giáo phụng giáo ☆Vâng chịu sự chỉ dạy. Ý nói theo học với thầy. Như: Thụ giáo.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受教导。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受教导。
Eng
- Cihui 奉教 èngjiào v.o. 1. receive instruction 2. embrace a religion