奉献

fèng xiànphụng hiến

Hán Việt: phụng hiến · Pinyin: fèng xiàn

Tổng quan

kính dâng; hiến dâng; kính tặng. đem tuổi thanh xuân hiến dâng cho tổ quốc.; hiến; tặng (đồ vật). cô ấy tặng đồ vật cho xây dựng vùng núi

新华 · Tân Hoa Đại lục

恭敬地交付; 呈献把青春~给祖国; 奉献出的东西; 贡献 2.她要为山区的建设做点~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恭敬的交付、呈獻、貢獻。《薛仁貴征遼事略》:「陛下!臣非口過,若高麗國去,倘逢賊將,臣能生擒奉獻陛下。」《三國演義》第三回:「此是董公久慕大名,特令某將此奉獻──赤兔馬亦董公所贈也。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 獻 (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. offer as tribute; present with all respect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬的交付、呈獻、貢獻。《薛仁貴征遼事略》:「陛下!臣非口過,若高麗國去,倘逢賊將,臣能生擒奉獻陛下。」《三國演義》第三回:「此是董公久慕大名,特令某將此奉獻──赤兔馬亦董公所贈也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①恭敬地交付; 呈献把青春~给祖国。②奉献出的东西; 贡献 ②她要为山区的建设做点~。
  • Kaggle Zh-Vi consecrate

Eng

  • JMdict dedication
  • JMdict presentation
  • JMdict consecration
  • JMdict offer (to a shrine)
  • Cihui to offer respectfully; to consecrate; to dedicate; to devote

Đức

  • Handedict Hingabe

ja

  • JMdict 奉献(ほうけん)

other

  • Nguồn khác Dâng lên, đưa lên cho người trên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贡献 · 进呈