奉獻

fèng xiàn phụng hiến

Hán Việt: phụng hiến · Pinyin: fèng xiàn

Tổng quan

cung kính dâng hiến | cống hiến | dành trọn | tận tụy

Cấu tạo: (phụng) + (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung kính dâng hiến | cống hiến | dành trọn | tận tụy
  • Cihui phụng hiến phụng hiến ☆Dâng lên, đưa lên cho người trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬的交付、呈獻、貢獻。《薛仁貴征遼事略》:「陛下!臣非口過,若高麗國去,倘逢賊將,臣能生擒奉獻陛下。」《三國演義》第三回:「此是董公久慕大名,特令某將此奉獻──赤兔馬亦董公所贈也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬地交付;呈献把青春~给祖国; 奉献出的东西;贡献 2.她要为山区的建设做点~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①恭敬地交付;呈献把青春~给祖国。②奉献出的东西;贡献 ②她要为山区的建设做点~。

Eng

  • CC-CEDICT to offer respectfully|to consecrate|to dedicate|to devote
  • Cihui to offer respectfully; to consecrate; to dedicate; to devote

ja

  • JMdict dedication|presentation|consecration|offer (to a shrine)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贡献 · 进呈