奉祀
phụng tự
Hán Việt: phụng tự · Pinyin: fèng sì
Tổng quan
thờ cúng | bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...) | (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui thờ cúng | bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...) | (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀。《漢書.卷九五.南粵傳》:「乃為佗親冢在真定置守邑,歲時奉祀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供奉祭祀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.供奉祭祀。
Eng
- CC-CEDICT to worship|to pay respects to (a deity, ancestor etc)|(of a shrine or temple) to be dedicated to (a deity, ancestor etc)
- Cihui to worship; to pay respects to (a deity, ancestor etc); (of a shrine or temple) to be dedicated to (a deity, ancestor etc)
ja
- JMdict enshrine