奉系

fèng xì phụng hệ

Hán Việt: phụng hệ · Pinyin: fèng xì

Tổng quan

phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cấu tạo: (phụng) + (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北洋军阀派系之一。以奉天(府治今辽宁省沈阳市)籍张作霖为首领。奉系军阀长期盘踞东北﹐并不断率兵进入山海关内与其他军阀混战。1924年第二次直奉战争后﹐控制北洋军阀政府。1928年张作霖被日本关东军炸死后﹐其子张学良宣布加入南京国民党政府。奉军被改编为东北边防军。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北洋军阀派系之一。以奉天(府治今辽宁省沈阳市)籍张作霖为首领。奉系军阀长期盘踞东北﹐并不断率兵进入山海关内与其他军阀混战。1924年第二次直奉战争后﹐控制北洋军阀政府。1928年张作霖被日本关东军炸死后﹐其子张学良宣布加入南京国民党政府。奉军被改编为东北边防军。

Eng

  • CC-CEDICT Fengtian clique (of northern warlords)
  • Cihui Fengtian clique (of northern warlords)