奉職

fèng zhí phụng chức

Hán Việt: phụng chức · Pinyin: fèng zhí

Tổng quan

tận tụy với nhiệm vụ

Cấu tạo: (phụng) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận tụy với nhiệm vụ
  • Cihui phụng chức phụng chức ☆Làm việc theo phần việc và địa vị của mình.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓奉行职事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓奉行职事。

Eng

  • CC-CEDICT devotion to duty
  • Cihui devotion to duty

ja

  • JMdict being in the service of|serving at|holding office