奉託
phụng thác
Hán Việt: phụng thác · Pinyin: fèng tuō
Tổng quan
nhờ: làm ơn/xin nhờ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờ: làm ơn/xin nhờ
- Cihui nhờ; làm ơn; xin nhờ。敬辭,拜託。 這件事只好奉託您了。 việc này chỉ có thể nhờ anh thôi.
Eng
- Cihui 奉托 èngtuō f.e. <court.> May I request you to (forward the letter, etc.)?