奉調
phụng điều
Hán Việt: phụng điều · Pinyin: fèng diào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遵照命令調動職位或工作地點。如:「他奉調到花蓮的勤務中心掌管人事業務。」《清史稿.卷四二八.列傳.黃開榜》:「開榜奉調赴臨淮,偕總兵普承堯平七里河岸賊壘。」
Hán Việt: phụng điều · Pinyin: fèng diào