奉請
phụng thỉnh
Hán Việt: phụng thỉnh · Pinyin: fèng qǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請求、請託。《西遊記》第三一回:「若是我們能救,也不敢許遠的來奉請你也。」《文明小史》第四九回:「前回聽見張道說起,兄弟所以過來奉請,果蒙不棄,到了敝省,將來各事都要仰仗。」
Hán Việt: phụng thỉnh · Pinyin: fèng qǐng