奉詔

fèng zhào phụng chiếu

Hán Việt: phụng chiếu · Pinyin: fèng zhào

Tổng quan

nhận chiếu chỉ hoàng gia âng theo lệnh vua. phụng chiếu phụng chiếu ☆Vâng theo lệnh vua.

Cấu tạo: (phụng) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụng chiếu phụng chiếu ☆Vâng theo lệnh vua.
  • Cihui nhận chiếu chỉ hoàng gia âng theo lệnh vua. phụng chiếu phụng chiếu ☆Vâng theo lệnh vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉承命令。《三國演義》第三回:「今雖奉詔,中間多有暗昧。何不差人上表,名正言順,大事可圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受皇帝的命令; 犹称旨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受皇帝的命令。 2.犹称旨。

Eng

  • CC-CEDICT to receive an imperial command
  • Cihui to receive an imperial command