奉贈

fèng zèng phụng tặng

Hán Việt: phụng tặng · Pinyin: fèng zèng

Tổng quan

(kính ngữ) biếu | tặng quà tặng; kính tặng; kính biếu。敬辭,贈送。

Cấu tạo: (phụng) + (tặng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính ngữ) biếu | tặng quà tặng; kính tặng; kính biếu。敬辭,贈送。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贈送的敬辭。《儒林外史》第四一回:「差人我已叫他去了。你且用了便飯。武先生還有一首詩奉贈,等他寫完。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,赠送。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) to present|to give as a present
  • Cihui (honorific) to present; to give as a present