奋激
phấn kích
Hán Việt: phấn kích · Pinyin: fèn jī
Tổng quan
xúc động; phấn chấn
兴奋激昂; 激奋情绪~。
奮發興起。《北史.卷五○.辛雄傳》:「莫不奮激,競赴敵場。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phấn khích: xúc động/phấn chấn
- Tần suất từ xúc động; phấn chấn
- Biên soạn 奮激 fènjī s.v. roused to action
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴奋激昂; 激奋情绪~。
Eng
- Cihui 奮激 fènjī s.v. roused to action
- Tần suất từ 奮激 fènjī s.v. roused to action