奮
phấn
Hán Việt: phấn · Pinyin: fèn
Tổng quan
gắng sức (hình thức ràng buộc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèn |
|---|---|
| Hán Việt | phấn |
| Quảng Đông | fan5 |
| Mân Nam | hùn |
| Nhật Bản | FURUU |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄈㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyonh |
| Baxter-Sagart | (Cə.)pə[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | (Cə.)pə[r]-s |
| Phản thiết | 普麫切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chim dang cánh bay. Chim to sắp bay, tất dang cánh quay quanh mấy cái rồi mới bay lên gọi là {phấn}. Gắng sức lên cũng gọi là {phấn}. Như {phấn phát} [奮發] nhức dậy, {phấn dũng} [奮勇] hăng hái, v.v. Rung động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鳥振動翅膀。《廣韻.去聲.問韻》:「奮,鳥張毛羽奮奞也。」《禮記.樂記》:「然後草木茂,區萌達,羽翼奮。」《淮南子.時則》:「鳴鳩奮其羽,戴鵀降于桑。」 2.舉起、振動。如:「奮筆疾書」。《淮南子.氾論》:「身自奮袂執銳,以為百姓請命于皇天。」《文選.楊惲.報孫會宗書》:「奮袖低昂,頓足起舞。」 3.振作。如:「振奮」。《淮南子.說林》:「人莫不奮身于其所不足。以兔之走使犬如馬,則逮日歸風。」 4.發揚。《禮記.樂記》:「奮至德之光,動四氣之和。」 5.拚命、勇不顧身。如:「奮不顧身」。 [名] 姓。如春秋時楚有奮揚。
Eng
- CC-CEDICT to exert oneself (bound form)
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方問切,音僨。【說文】翬也。【爾雅·釋鳥】雉,絕有力奮。羊,絕有力奮。螽醜奮。鳥張羽奮奞也。【詩·邶風】不能奮飛。【史記·樂書】羽翮奮,角觡生。 又震動也。【易·豫𧰼】雷出地奮。 又揚也。【禮·樂記】奮至德之光。 又振去塵也。【禮·曲禮】僕展軨效駕,奮衣由右上。 又姓。【左傳】楚有司馬奮揚。 又叶普麫切,音片。【孫楚·韓信贊】秦失其鹿,英雄交戰。遂寤明主,超然虎奮。从奞在田上。俗作𡚒,非。𡚒字原从奞从旧。
Thuyết Văn
翬也。 从奞在田上。 詩曰。不能奮飛。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㬪韵。羽部曰。翬、大飛也。雉雞羊絕有力皆曰奮。 田猶野也。方問切。十三部。 邶風文。毛云奮翼。卽許云張毛羽自奮奞也。
【奮】 (phấn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 奞在田上 (tuy tại điền thượng) Phiên thiết: Phương vấn thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 問 (vấn) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huy (Bay tít.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 奋 · 𡚒 · 𭑣 · 奋 · 奋 · 奋