奏樂
tấu nhạc
Hán Việt: tấu nhạc · Pinyin: zòu yuè
Tổng quan
biểu diễn nhạc | chơi một giai điệu
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu diễn nhạc | chơi một giai điệu
- Cihui tấu nhạc tấu nhạc ☆Đánh nhạc lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 演奏音樂。《三國演義》第七八回:「每日設祭,必令女伎奏樂上食。」《初刻拍案驚奇》卷七:「又有一夥仙女,也如此打扮,各執樂器一件,在那裡奏樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 演奏乐曲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.演奏乐曲。
Eng
- CC-CEDICT to perform music|to play a tune
- Cihui to perform music; to play a tune