奏公

zòu gōng tấu công

Hán Việt: tấu công · Pinyin: zòu gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tấu) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓从事演奏。《诗.大雅.灵台》"鼍鼓逢逢﹐蒙瞍奏公。"毛传"公﹐事也。"朱熹集传"闻鼍鼓之声﹐而知蒙﹑瞍方奏其事也。"一说﹐犹唱歌。高亨注"公﹐当读为颂。颂﹐歌也。奏颂﹐即唱歌。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓从事演奏。《诗.大雅.灵台》"鼍鼓逢逢﹐蒙瞍奏公。"毛传"公﹐事也。"朱熹集传"闻鼍鼓之声﹐而知蒙﹑瞍方奏其事也。"一说﹐犹唱歌。高亨注"公﹐当读为颂。颂﹐歌也。奏颂﹐即唱歌。"