奏刀

zòu dāotấu đao

Hán Việt: tấu đao · Pinyin: zòu dāo

Tổng quan

vận dùng con dao

新华 · Tân Hoa Đại lục

运刀; 操刀割物奏刀b145H唬小心着墨,大胆奏刀,为刻印之要诀。

Cấu tạo: 奏 (tấu) + 刀 (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấu đao: vận dùng con dao
  • Tần suất từ vận dùng con dao
  • Biên soạn wield a butcher's knife with rhythmic skill

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运刀; 操刀割物奏刀b145H唬小心着墨,大胆奏刀,为刻印之要诀。

Eng

  • Cihui 奏刀 òudāo v.o. wield a butcher's knife with rhythmic skill
  • Tần suất từ v.o. wield a butcher's knife with rhythmic skill

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀