奏功

zòu gōngtấu công

Hán Việt: tấu công · Pinyin: zòu gōng

Tổng quan

hiệu quả; hiệu lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"奏工"。收效; 成功。 2.将功绩上奏朝廷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.向朝廷呈奏功績。明.何景明〈送郡守孫公考詩序〉:「吾守孫公將奏功天子,天子且將有顯陟也。」 2.產生功效。唐.韓愈〈南海神廟碑〉:「公遂陞舟,風雨少弛,櫂夫奏功。」也作「奏效」。

Cấu tạo: 奏 (tấu) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn succeed; be effective

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向朝廷呈奏功績。明.何景明〈送郡守孫公考詩序〉:「吾守孫公將奏功天子,天子且將有顯陟也。」 2.產生功效。唐.韓愈〈南海神廟碑〉:「公遂陞舟,風雨少弛,櫂夫奏功。」也作「奏效」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奏工"。收效; 成功。 2.将功绩上奏朝廷。

Eng

  • JMdict success
  • JMdict achievement
  • JMdict fruition
  • Cihui 奏功 òugōng v.o. succeed; be effective

ja

  • JMdict 奏功(そうこう)

other

  • Nguồn khác Dâng công lao lên vua
  • Nguồn khác »Mà những người từng thượng trận ngày xưa, rắp tấu công từ Vị Ngọ Thân Dậu đến giờ…«

Từ liên quan

Gần nghĩa

功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効 · 功勋 · 功勞