奏功
tấu công
Hán Việt: tấu công · Pinyin: zòu gōng
Tổng quan
âng công lao lên vua. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Mà những người từng thượng trận ngày xưa, rắp tấu công từ Vị Ngọ Thân Dậu đến giờ…«. tấu công tấu công ☆Dâng công lao lên vua. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Mà những người từng thượng trận ngày xưa, rắp tấu công từ Vị Ngọ Thân Dậu đến giờ…«. hiệu quả; hiệu lực。奏效;取得功效。
Nghĩa
Việt
- Cihui âng công lao lên vua. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Mà những người từng thượng trận ngày xưa, rắp tấu công từ Vị Ngọ Thân Dậu đến giờ…«. tấu công tấu công ☆Dâng công lao lên vua. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Mà những người từng thượng trận n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.向朝廷呈奏功績。明.何景明〈送郡守孫公考詩序〉:「吾守孫公將奏功天子,天子且將有顯陟也。」 2.產生功效。唐.韓愈〈南海神廟碑〉:「公遂陞舟,風雨少弛,櫂夫奏功。」也作「奏效」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"奏工"。收效;成功; 将功绩上奏朝廷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奏工"。收效;成功。 2.将功绩上奏朝廷。
Eng
- Cihui 奏功 òugōng v.o. succeed; be effective
ja
- JMdict success|achievement|fruition