奏捷

zòu jié tấu tiệp

Hán Việt: tấu tiệp · Pinyin: zòu jié

Tổng quan

thắng lợi; chiến thắng。取得勝利。 奏捷歸來 chiến thắng trở về 頻頻奏捷 thắng lợi liên tiếp

Cấu tạo: (tấu) + (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng lợi; chiến thắng。取得勝利。 奏捷歸來 chiến thắng trở về 頻頻奏捷 thắng lợi liên tiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向帝王報捷。宋.蘇軾〈獲鬼章二十韻〉:「擒姦從窟穴,奏捷上煙霄。」《金史.卷七一.斡魯傳》:「斡魯使使奏捷曰:『賴陛下威靈,屢敗敵兵。』」 2.獲勝。如:「奏捷歸來」清.昭槤《嘯亭雜錄.卷七.陸中丞》:「已而官兵奏捷,一城雞犬不驚焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向帝王报捷; 战争获胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向帝王报捷。 2.战争获胜。

Eng

  • Cihui 奏捷 òujié v.o. score success